Hangul cơ bản / Bài học 02
Nguyên âm cơ bản
ㅏ ㅓ
Đọc và quan sát
Bắt đầu với sáu nguyên âm: ㅏ a, ㅓ eo, ㅗ o, ㅜ u, ㅡ eu và ㅣ i. Chữ La-tinh chỉ hỗ trợ, không thể hiện chính xác hoàn toàn cách phát âm. Trong 아, ㅇ đầu không phát âm. So sánh 아, 어, 오, 우, 으, 이. Nguyên âm dọc nằm bên phải phụ âm; nguyên âm ngang nằm phía dưới.
ㅏ → 아a
a
ㅓ → 어eo
eo
ㅗ → 오o
o
ㅜ → 우u
u
ㅡ → 으eu
eu
ㅣ → 이i
i
ㅑ → 야ya
ya
ㅕ → 여yeo
yeo
ㅛ → 요yo
yo
ㅠ → 유yu
yu
ㅇ + ㅏ = ?
Bắt đầu với sáu nguyên âm: ㅏ a, ㅓ eo, ㅗ o, ㅜ u, ㅡ eu và ㅣ i. Chữ La-tinh chỉ hỗ trợ, không thể hiện chính xác hoàn toàn cách phát âm. Trong 아, ㅇ đầu không phát âm. So sánh 아, 어, 오, 우, 으, 이. Nguyên âm dọc nằm bên phải phụ âm; nguyên âm ngang nằm phía dưới.
ㅇ + ㅜ = ?
ㅇ + ㅜ = 우
ㅇ + ㅡ = ?
ㅇ + ㅡ = 으
Trả lời đúng mọi câu hỏi để hoàn thành bài.
0 / 3
Nguồn và đọc thêm
Nguồn dùng để kiểm tra sự kiện; phần giải thích được viết riêng cho trang.
National Institute of Korean Language ↗Online King Sejong Institute ↗