Khóa cơ bản · 6 / 24
Những từ đầu tiên
나무
Đọc và quan sát
Đọc theo khối: 나무 (cây), 바다 (biển), 우유 (sữa), 아이 (trẻ em), 한글 (Hangul). 나무 gồm 나 + 무. Thử đọc không dùng chữ La-tinh và ôn lại chữ chưa quen. Đọc được chữ và hiểu nghĩa là hai kỹ năng liên quan nhưng khác nhau.
나무namu
cây
바다bada
biển
우유uyu
sữa
Nghe và kết nối
Nghe, nhìn từ rồi tự đọc thành tiếng. Giọng Hàn tổng hợp; nghe lại khi cần.
나무
바다
학교
우유

Minh họa từ vựng mới được tạo bằng AI.
Nghe trước
Chọn từ bạn nghe được.
나 + 무 = ?
Đọc theo khối: 나무 (cây), 바다 (biển), 우유 (sữa), 아이 (trẻ em), 한글 (Hangul). 나무 gồm 나 + 무. Thử đọc không dùng chữ La-tinh và ôn lại chữ chưa quen. Đọc được chữ và hiểu nghĩa là hai kỹ năng liên quan nhưng khác nhau.
바 + 다 = ?
바 + 다 = 바다
ㅇ + ㅜ → ㅇ + ㅠ = ?
ㅇ + ㅜ → ㅇ + ㅠ = 우유
Khóa cơ bản · 6 / 24
Trả lời đúng mọi câu hỏi để hoàn thành bài.
0 / 3
Nguồn và đọc thêm
Nguồn dùng để kiểm tra sự kiện; phần giải thích được viết riêng cho trang.
National Institute of Korean Language ↗Online King Sejong Institute ↗