Khóa cơ bản · 18 / 24
Đọc giờ
3:20 → 세 시 이십 분
Đọc và quan sát
Giờ đồng hồ thường dùng số thuần Hàn cho giờ, Hán Hàn cho phút. 3:20 là 세 시 이십 분; 2:10 là 두 시 십 분. 세 là dạng rút gọn trước 시.
Phân biệt thời điểm và thời lượng. Thêm 오전 hoặc 오후 khi cần và xác nhận giờ hẹn.
3:20 = ?
Giờ đồng hồ thường dùng số thuần Hàn cho giờ, Hán Hàn cho phút. 3:20 là 세 시 이십 분; 2:10 là 두 시 십 분. 세 là dạng rút gọn trước 시.
2:10 = ?
2:10 = 두 시 십 분
Khóa cơ bản · 18 / 24
Trả lời đúng mọi câu hỏi để hoàn thành bài.
0 / 2
Nguồn và đọc thêm
Nguồn dùng để kiểm tra sự kiện; phần giải thích được viết riêng cho trang.
National Institute of Korean Language ↗Online King Sejong Institute ↗