Nguyên âm thêm nét
6 phút · ước tính
Chữ mới ㅑ ㅕ ㅛ ㅠ
Quan sát quy luật
Chú ý dạng nguyên âm: dọc bên phải, ngang bên dưới. Nghe ví dụ có âm thanh. Chữ gần giống không phải lúc nào cũng có phát âm hiện đại khác rõ.
야ㅇ + ㅑ
여ㅇ + ㅕ
요ㅇ + ㅛ
유ㅇ + ㅠ
Ôn phần khó
Ghép và kiểm tra
Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.
ㅇ + ㅕ → ?Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.
ㅇ + ㅠ → ?Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.
ㄹ + ㅣ → ?Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.
ㅈ + ㅏ → ?Đọc trước khi xem gợi ý
Đọc thành tiếng rồi xem các khối. Đây là tự kiểm tra; trang không ghi âm hay chấm phát âm.
우유
ㅇ + ㅜ = 우
ㅇ + ㅠ = 유
Làm câu hỏi và tự đánh giá từng thẻ đọc để lưu. Vẫn có thể chọn Tiếp để xem bài.
