Khóa cơ bản · 14 / 24
Đánh dấu tân ngữ
물을 · 커피를
Đọc và quan sát
을/를 đánh dấu tân ngữ trong nhiều câu cơ bản. Dùng 을 sau phụ âm cuối, 를 sau nguyên âm: 물을, 커피를. 저는 물을 마셔요 nghĩa là tôi uống nước.
Khẩu ngữ có thể lược trợ từ, nhưng khi học mẫu này nên giữ. Không thêm 을/를 sau mọi danh từ; phải xét vai trò trong câu.
물 + [을/를] = ?
을/를 đánh dấu tân ngữ trong nhiều câu cơ bản. Dùng 을 sau phụ âm cuối, 를 sau nguyên âm: 물을, 커피를. 저는 물을 마셔요 nghĩa là tôi uống nước.
커피 + [을/를] = ?
커피 + [을/를] = 커피를
Khóa cơ bản · 14 / 24
Trả lời đúng mọi câu hỏi để hoàn thành bài.
0 / 2
Nguồn và đọc thêm
Nguồn dùng để kiểm tra sự kiện; phần giải thích được viết riêng cho trang.
National Institute of Korean Language ↗Online King Sejong Institute ↗